Bổ sung mới nhất cho dòng sản phẩm 10 Series, dbx® 1074 QuadGate™, là người bạn đồng hành hoàn hảo cho 1066 và 1046. 1074 cung cấp 4 kênh gating với các điều khiển threshold, depth và release trên mỗi kênh. 1074, giống như các sản phẩm khác trong dbx 10 Series, được xây dựng dựa trên VCA V2 huyền thoại của dbx và cung cấp đầu vào và đầu ra XLR, cũng như đầu vào side-chain 1/4". Ngoài đầu vào khóa bên ngoài cho mỗi kênh, 1074 còn có một bộ lọc nội bộ có thể được kích hoạt và điều khiển độc lập trên cơ sở từng kênh. Bộ lọc này cho phép 1074 không chỉ làm sạch các track, mà còn cung cấp điều khiển lựa chọn tần số trên mỗi cổng, để mở chính xác khi bạn muốn. Những tính năng này kết hợp lại khiến 1074 trở thành một sản phẩm bắt buộc cho những ai cần gating bốn kênh trong các ứng dụng bao gồm: Gating các âm thanh khô và nhạc cụ đánh như snare drum và kick drum, gating các âm thanh có thời gian decay dài hơn như cymbal và piano, gating tiếng gầm hoặc buzz từ các nhạc cụ trực tiếp hoặc các track được ghi âm, hoặc loại bỏ rò rỉ từ tai nghe vào micrô. Gating micrô nhạc cụ để loại bỏ sự rò rỉ từ ampli.
Từ công ty đã định nghĩa lại tiêu chuẩn xử lý tín hiệu trong hơn 30 năm, dbx® Professional Products mang đến một sản phẩm vững chắc đáp ứng các nhu cầu khó tính của những ai yêu cầu khả năng gating loại bỏ tiếng ồn chính xác. Một lần nữa, đội ngũ kỹ sư tại dbx® Professional Products đã lấy công nghệ được phát triển trong hơn ba thập kỷ và tạo ra một sản phẩm linh hoạt, đa năng và có thiết kế xây dựng vững chắc. Thiết kế kênh độc lập của 1074 với khả năng lọc khóa làm cho nó trở thành công cụ hoàn hảo cho vô số ứng dụng.
Tính năng
- Bốn kênh gating độc lập
- Lọc khóa độc lập
- Các điều khiển Threshold và Release độc lập
- Đầu vào và đầu ra XLR và 1/4" cân bằng vi sai mạ vàng
- Phát hiện mức RMS thực
- Chế độ Coupling Stereo
- Hoạt động +4dBu hoặc -10dBv có thể chuyển đổi theo từng kênh
Tải xuống
Tài liệu
| Kích thước | |
|
|
1000 KB |
|
|
90 KB |
Nếu bất kỳ liên kết nào ở trên hiển thị ký tự lạ trong trình duyệt của bạn, vui lòng nhấp chuột phải vào tệp để lưu vào máy tính của bạn.
Thông số kỹ thuật
| Input Connectors | XLR (Pin 2 and tip hot) |
| Input Type | Electronically balanced/unbalanced, RF filtered |
| Input Impedance | Balanced > 50 kOhm, unbalanced >25 kOhm |
| Max Input | > +22 dBu balanced or unbalanced |
| CMRR | 40dB: Typically >55 dB at 1 kHz |
| Key Input | Electronically balanced/unbalanced, RF fitered Balanced 50kOhm, unbalanced > 25 kOhm |
| Output Connectors | XLR (Pin 2 hot) |
| Output Type | Servo-balanced/unbalanced, RF filtered |
| Output Impedance | Balanced 60 Ohm, unbalanced 30 Ohm |
| Max Output | > +22 dBm balanced, > +20 dBm unbalanced |
| Bandwidth | 20 Hz to 20 kHz, +0/-0.5 dB |
| Frequency Response | 0.35 Hz to 200 kHz, +0/-3 dB |
| Noise | < -96 dBu, unweighted, 22 kHz measurement bandwidth |
| Dynamic Range | > 115 dB, unweighted |
| THD+Noise | 0.008% typical at +4 dBu (1 kHz unity gain), 0.08% typical at +20 dBu (1 kHz unity gain), < 0.1% any amount of compression up to 40 dB, 1 kHz |
| Interchannel Crosstalk | < -80dB, 20 Hz to 20 kHz |
| Stereo Coupling | True RMS Power Summing |
| Operating Voltage | 100-120 VAC 50-60 Hz or 200-240 VAC 50/60 Hz |
| Power Consumption | 30 Watts |
| Fuse | 100-120 VAC:250 mA Slow Blow, 200-240 VAC:125 mA Type T |
| Power Connector | IEC receptacle |
| Unit Weight | 6.9 lbs. |
| Shipping Weight | 9.3 lbs. |

Cũng có sẵn từ các nhà phân phối